Thông tin Server
Thông Tin Sub
Lệnh Và Phím Tắt
| Tính Năng / Thông tin cần biết |
| Server dễ chơi , dễ trúng thưởng. |
| KHÔNG MỐC NẠP, KHÔNG TOP NẠP, KHÔNG TOP TIÊU PHÍ. |
| Game thực chiến, Không Streamer, Không team, mod câu kéo. |
| Lối chơi thuần classic không danh hiệu, không quân hàm. |
| Mọi item đều giá trị kiếm được ingame, Khống mốc nạp, không WebShop. |
| Cam kết Item 100% cày cuốc mới có. |
| Không Vòng Quay May Mắn, Không Mua Box Wcoin. |
| Không custom, Không chế cháo linh tinh. |
| Max Trang Bị: 380 Và Cánh Cấp 3. |
| Tham Gia Blood Master, Devil Master Train Quái Nhận Ngọc. |
| Set Trang Bị +9 Vũ Khí +9 trở lên sẽ được kích hoạt dòng ẩn, tăng sức mạnh. |
| Tích hợp sẵn Auto trong Game : Phím Z và mở Auto Phím Home. |
| Kiểm tra Item nhân vật khác ngay trong Game. |
| Nhặt đồ có thông báo đảm bảo Server uy tín. |
| Cân bằng Class, Không can thiệp Game. |
Thông Tin Thời Gian Event Ingame
| Tên sự kiện | Sub | Thời gian | Phần thưởng | Ghi chú |
| Hỗn Nguyên Lâu | Sub1 | 5 lần 1 ngày (0:00,8:00,12:00,16:00,20:00) |
Các loại Ngọc,Item Thần | Win CC cuối nhận 1 item thần 1 dòng hoàn hảo |
| Quảng Trường Quỷ | Sub1 | 3 lần 1 ngày (9:00,13:00,21:45) |
Các loại Ngọc | 500 ĐIỂM ĐỔI LIFE, CRE (RANDOM CỤM 10, 20) |
| Huyết Lâu | Sub1 | 3 lần 1 ngày (10:00,18:00,22:00) |
Các loại Ngọc,WCC | 500 ĐIỂM ĐỔI LIFE, CRE (RANDOM CỤM 10, 20) |
| Boss Vàng | Sub1,2 | 12 lần 1 ngày (Cách 2 tiếng bắt đầu từ 00h20) |
Box kundun 1-5 , 200 con 1 lần Event | Random map Lorencia,Noria,Atlan,Tarkan,Davias |
| Binh Đoàn Phù Thủy | Sub1 | 6 lần 1 ngày (3:00,7:00,11:00,15:00,19:00,23:00) |
Các loại Ngọc , Nhẫn Phù Thuỷ | Tiêu diệt Phù Thủy Trắng nhận 20k Wcoin , Xuất Hiện 3 điểm tại Davias 2 , Davias 3 , Davias 4) |
| Skeleton(Vua Xương) | Sub1 | 5 lần 1 ngày (7:15,11:15,15:15,19:15,23:15) |
Cụm Ngọc 10v | 5 Boss Xuất Hiện tại Lorencia |
| Rồng Đỏ | Sub1 | 5 lần 1 ngày (7:30,11:30,15:30,19:30,23:30) |
Các loại Ngọc | 10 Rồng Đỏ xuất hiện ngẫu nhiên toàn map Noria |
| BOSS Quỷ Vương | Sub 1 | 3 lần 1 ngày (8:30,13:30,22:20) |
Box Rồng , Box Ring Pen | Quỷ Vương Xuất Hiện Ngẫu Nhiên 2 Boss tại toàn map AIDA |
| Boss Kundun | Sub 1 | 2 lần 1 ngày (12:30,20:30) |
Item Thần 1 dòng hoàn hảo( Drop 3 món Random) | Kundun xuất hiện tại Kalima 7 |
| Tháp Tinh luyện | Sub 1 | Diễn ra hàng ngày | Cụm Đá Tạo Hoá 30v | Night Mare sẽ hồi sinh sau 24h bị tiêu diệt hoặc sau bảo trì |
| Thỏ Ngọc | Sub 1 | 2 lần 1 ngày (12:45,20:45) |
Các loại Ngọc | Thỏ Xuất Hiện theo cụm và hồi sinh liên tục tại Atlan | Medusa | Sub 1 | 1 lần 1 ngày (11:00) |
Trang Bị 380 và vũ khí 380 | Xuất Hiện Map Pháo Đài Sói |
| Erohim | Sub 1 | 21h30 | Linh Hồn Condor , Lông Vũ Condor | Tarkan |
| Loạn Chiến, Sinh Tồn | 1 | AD Tổ chức | Các loại Ngọc,Wcc | Loadding |
| Thời gian | Mở tính năng / Sự kiện | Vị trí | Chế tạo Wing 1 | Mở Khi Open | Goblins-Noria | Boss vàng 1-5 | Mở Khi Open | Lorencia-Noria-Davias-Altan-Tarkan | Nâng cấp Item lên +13 | Mở Khi Open | Goblins-Noria | QỤA,NGỰA | Mở Khi Open | Lorencia | Max 1 Dòng | Mở Khi Open | theo lộ trình của ADMIN | Box Ring Pen | Mở Sau Open 7 Ngày |
Drop ở Boss Quỷ Vương | BOSS KUNDUN | Mở Sau Open 7 Ngày |
Kalima7 | BOX VKR | Mở Sau Open 14 Ngày |
Drop ở Boss Quỷ Vương | Nâng cấp Item lên +14 | Mở Sau Open 14 Ngày |
Goblins-Noria | Drop DNT-Event Tháp Tinh Luyện | Mở Sau Open 14 Ngày |
K1-K4 | Drop LV-HHHT | Mở Sau Open 21 Ngày |
Icarus | Nâng cấp Item lên +15 | Mở Sau Open 21 Ngày |
Goblins-Noria | Mở UP wing2 | Mở Sau Open 21 Ngày |
Goblins-Noria | Drop Nguyên Liệu Sói | Mở Sau Open 28 Ngày |
Barrack | Mở Up Sói Thường | Mở Sau Open 28 Ngày |
Goblins-Noria | Mở Up TC, PT | Mở Sau Open 35 Ngày |
Goblins-Noria | BOX trang bị 380 | Mở Sau Open 42 Ngày |
Medusa đầm lầy chết | Drop DHM | Mở Sau Open 42 Ngày |
Kalima7 | BOX vũ khí 380 | Mở Sau Open 48 Ngày |
Medusa đầm lầy chết | Mở Up Sói Hoàng Kim | Mở Sau Open 60 Ngày |
Goblins-Noria(Tỉ lệ 20%) | Mở Drop LH CONDOR,LV CONDOR | Mở Sau Open 65 Ngày |
Erohim-Tarkan | UPDATE THEO LỘ TRÌNH MỞ RỘNG | SAU ĐÓ | ADM |
Dòng ẩn trang bị
Lưu Ý :
| Trang Bị (+11->15) | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
| HP | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 7.000 |
| Def | 200 | 200 | 200 | 200 | 500 |
| Vũ Khí (+11->15) | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
| % Sát Thương | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| X3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3 |
| Pen (+11->15) | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
| X2 Damage | 1 | 1 | 1 | 1 | 2 |
| X3 Damage | 0 | 0 | 0 | 0 | 3 |
| Ring (+11->15) | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
| Kháng Loại bỏ phòng thủ | 1 | 1 | 1 | 1 | 2 |
| % Phản Hoàn Toàn ST | 0 | 0 | 0 | 0 | 5 |
| Wing 2 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
| HP | 2000 | 2000 | 4000 | 4000 | 8000 |
| Giảm Sát Thương | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Wing 3 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
| HP | 4000 | 6000 | 6000 | 6000 | 8000 |
| Giảm Sát Thương | 2 | 2 | 2 | 2 | 4 |
| VK Max OPT 28 OPT | 12 | 16 | 20 | 24 | 28 |
| + Sát thương | 0 | 0 | 0 | 0 | 300 |
| TB Max OPT | 12 | 16 | 20 | 24 | 28 |
| HP | 0 | 0 | 0 | 0 | 3000 |